[1] Aktas, M. C. & Tabak, S. (2018). Turkish adaptation of Math and Me Survey: A validity and reliability study. European Journal of Educational Research, 7(3), 707–714.
[2] Cao Thị Cúc, Nguyễn Thị Thanh. (2024). Thực trạng thực tập sư phạm của sinh viên Trường Đại học Hồng Đức. Tạp chí Khoa học, Trường Đại học Hồng Đức, 03, 30-38.
[3] Dương Thị Hồng Hiếu, Nguyễn Hoàng Thiện. (2023). Thực tập sư phạm cho sinh viên Việt Nam dưới góc nhìn so sánh. TNU Journal of Science and Technology, 228(12), 239-248.
[4] Đặng Phúc Hậu. (2025). Biện pháp nâng cao chất lượng thực tập sư phạm cho sinh viên ngành Sư phạm Ngữ văn, Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng. Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, 2(23), 14-22.
[5] Đinh Thanh Tuyến. (2024). Đề xuất khung năng lực hướng dẫn thực tập sư phạm cho giáo viên mầm non. Journal of Science Educational Science, 4A(69), 55-65.
[6] Gillies, R. M., & Boyle, M. (2008). Teachers’ discourse during cooperative learning and their perceptions of this pedagogical practice. Teaching and Teacher Education, 24(6), 1333–1348.
[7] Green, C. A., Tindall-Ford, S. K., & Eady, M. J. (2020). School-university partnerships in Australia: A systematic literature review. Asia-Pacific Journal of Teacher Education, 48(4), 403-435.
[8] Hair, J. F., Babin, B. J., Anderson, R. E., & Black, W. C. (2010). Multivariate data analysis (7th ed.). Pearson Education.
[9] Hán Thị Thu Trang. (2025). Thực trạng quản lí thực tập sư phạm trong đào tạo giáo viên tiểu học. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, 22(1), 87-98.
[10] Hoàng Thế Hải, Lê Thu Hiền. (2022). Đánh giá của sinh viên đối với các yếu tố liên quan đến chất lượng thực tập sư phạm. Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, 8(20), 28-32.
[11] Kline, R. B. (2023). Principles and practice of structural equation modeling (5th ed.). Guilford Press.
[12] Kravchenko, E. V., Galustyan, O. V., Kovtunenko, L. V. & Kolosova, L. A. (2018). Pedagogical practice of students. Espacios, 39(31), 31.
[13] Köksal, D. & Genç, G. (2019). Learning while teaching: Student teachers’ reflections on their teaching practicum. Journal of Language and Linguistic Studies, 15(3), 895-913.
[14] Le Thuy Linh, Nguyen Thi Thu Huyen, Nguyen Van Hien, To Thi Hoang Lan. (2020). Reflective methods in exploring Vietnamese student teachers’ identity during a practicum placement. Ho Chi Minh City University of Education Journal of Science, 17(5), 856–866.
[15] Nguyễn Thị Vui. (2023). Biện pháp phát triển năng lực thích ứng với yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông của sinh viên trong kì thực tập sư phạm. Tạp chí Khoa học, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2: Chuyên san Khoa học Giáo dục, 1(02), 35-35.
[16] Phạm Thị Thanh. (2017). Kinh nghiệm quốc tế về tổ chức thực tập sư phạm cho sinh viên tại trường phổ thông thực hành. Tạp chí Khoa học Giáo dục, 140, 116-118.
[17] Phan Thị Thành. (2023). Đổi mới thực tập sư phạm trong chương trình đào tạo giáo viên ở Trường Đại học Quy Nhơn đáp ứng yêu cầu Chương trình Giáo dục phổ thông 2018. Tạp chí Khoa học Giáo dục Việt Nam, S3(19), 104-110.
[18] Pratiwi, D. (2020). Teaching practicum in pre-service teacher education. Yavana Bhasha: Journal of English Language Education, 1(1), 31-42.
[19] Trần Thị Hương. (2019). Thực trạng tổ chức hoạt động thực tập sư phạm của sinh viên ngành Quản lí giáo dục ở Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, 3 (68), 37-37.
[20] Trần Thị Lan Anh, Cao Thúy Hồng, Nguyễn Mai Hoa. (2023). Phương thức tổ chức thực tập sư phạm trong mối quan hệ hợp tác giữa cơ sở đào tạo giáo viên và trường phổ thông ở Việt Nam: Nghiên cứu tài liệu. Tạp chí Nghiên cứu Nước ngoài, 1(39), 19-37.
[21] Trần Thị Thu Mai, Nguyễn Ngọc Duy, Bùi Thị Hân. (2019). Kĩ năng thiết lập quan hệ với giáo viên và học sinh trong quá trình thực tập sư phạm của sinh viên Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, 10(88), 23-23.
[22] Trần Thị Thu Thảo, Lâm Hồ Thục Trang. (2024). Thực trạng ứng dụng công nghệ thông tin của sinh viên ngành Giáo dục mầm non trong hoạt động thực tập sư phạm: Nghiên cứu tại Trường Cao đẳng Sư phạm Đắk Lắk. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng, 123-131.
[23] Trần Thị Tuyết Lan. (2024). Một số giải pháp nâng cao chất lượng thực tập sư phạm của sinh viên. Journal of Educational Equypment: Applied Research, 2(311).
[24] Trịnh Thùy Dương. (2024). Thực trạng thực tập sư phạm của sinh viên Khoa Tiếng Pháp, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội và một số đề xuất để cải thiện năng lực sư phạm cho sinh viên. Journal of Educational Equypment: Education Management, 1(312).
[25] Vũ Thị Vân, Đinh Thị Trang. (2024). Kĩ năng giải quyết khó khăn tâm lí của sinh viên Trường Đại học Tây Nguyên trong hoạt động kiến tập và thực tập Sư phạm. Tạp chí Khoa học Tây Nguyên, 18(5), 84-89.

