PHÁT TRIỂN KĨ NĂNG MỀM CHO GIÁO VIÊN TIỂU HỌC TRONG BỐI CẢNH HIỆN NAY

PHÁT TRIỂN KĨ NĂNG MỀM CHO GIÁO VIÊN TIỂU HỌC TRONG BỐI CẢNH HIỆN NAY

Nguyễn Thị Ngọc Liên* liennn@hnue.edu.vn Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 136 đường Xuân Thủy, phường Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Nguyễn Thanh Thủy thuynt021282@gmail.com Nhà Xuất bản Dân Trí 36, ngõ 263 Nguyễn Trãi, phường Khương Đình, Hà Nội, Việt Nam
Tóm tắt: 

Bài viết tập trung nghiên cứu cơ sở lí luận về kĩ năng mềm và đặc trưng lao động nghề nghiệp của giáo viên tiểu học trong bối cảnh hiện nay, qua đó đề xuất hệ thống kĩ năng mềm cần phát triển cho đội ngũ này. Hệ thống kĩ năng mềm được đề xuất phát triển cho giáo viên tiểu học gồm hai nhóm: nhóm kĩ năng phát triển bản thân (5 kĩ năng) và nhóm kĩ năng tương tác với người khác (5 kĩ năng). Trên cơ sở mô hình phát triển năng lực cá nhân trong công việc (70:20:10), bài viết cũng đề xuất con đường phát triển kĩ năng mềm cho giáo viên tiểu học, vừa từ góc độ tự thân của mỗi giáo viên vừa từ góc độ quản lí và lãnh đạo nhà trường. Kết quả nghiên cứu có thể làm cơ sở tham khảo cho việc xây dựng chương trình bồi dưỡng và hỗ trợ phát triển nghề nghiệp cho giáo viên tiểu học.

Từ khóa: 
Kĩ năng
Kĩ năng mềm
phát triển kĩ năng mềm
giáo viên tiểu học.
Tham khảo: 

[1] Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam. (2025). Nghị quyết số 71/NQ/TW về Đổi mới phát triển giáo dục và đào tạo.

[2] Bộ Giáo dục và Đào tạo. (2018). Thông tư số 20/2018/TT BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 ban hành Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.

[3] Bộ Giáo dục và Đào tạo. (2018). Chương trình Giáo dục phổ thông tổng thể 2018. https://moet.gov.vn/ content/vanban/Lists/VBPQ/Attachments/1483/ vbhn-chuong-trinh-tong the.pdf

[4] Bộ Giáo dục và Đào tạo. (2020). Thông tư số 28/2020/TT BGDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học.

[5] Collins English Dictionary. (n.d.). Soft skills. In Collins English Dictionary. Retrieved July 22, 2025, from https://www.collinsdictionary.com/dictionary/ english/soft-skills.

[6] Goleman, D. P. (1995). Emotional intelligence: Why it can matter more than IQ for character, health and lifelong achievement. New York, NY: Bantam Books.

[7] Heckman, J. J. & Kautz, T. (2012). Hard evidence on soft skills. Labour Economics, 19(4), 451-464. https://doi. org/10.1016/j.labeco.2012.05.014.

[8] Lombardo, M. M. & Eichinger, R. W. (1996). The career architect development planner (1st ed.). Minneapolis, MN: Lominger.

[9] Nguyễn Thị Ngọc Liên. (2016). Năng lực động viên giáo viên của hiệu trưởng trường tiểu học (Luận án tiến sĩ Tâm lí học). Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.

[10] Nguyễn Văn Biên & Nguyễn Thị Ngọc Liên. (2019). Mô hình phối hợp nhà trường, gia đình, xã hội trong giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh - từ lí thuyết đến vận dụng. Tạp chí Khoa học Đại học Sư phạm Hà Nội, 64(1), 126–137. https://doi. org/10.18173/2354-1075.2019-0108.

[11] Organisation for Economic Co-operation and Development. (2019). OECD learning compass 2030: A framework for student learning outcomes. Paris: OECD.

[12] Panzaru, S. & Grama, A. (2024). Towards explicit soft skills labelling in ESCO through semantic NLP analysis. ResearchGate. https://www.researchgate. net/publication/377833664_Towards_explicit_ soft_skills_labelling_in_ESCO_through_ semantic_NLP_analysis.

[13] Parsons, T. (2008). Definition: Soft Skills. Rezhim Dostupu Httpsearchcio Techtarget Com Definition Soft-Ski.

[14] Phạm Thế Kiên, Đỗ Thị Lệ Hằng, Đinh Hồng Vân, Nguyễn Thị Quỳnh Anh, Phan Quỳnh Như, Hà Văn Xuân. (2023). Professional development of primary school teachers in Vietnamese educational reform context: An analysis from a sociocultural perspective. Education 3-13, 52(3), 351-364. https:// www.tandfonline.com/doi/full/10.1080/03004279. 2023.2168502

[15] Phùng Thị Thu Trang. (2020). Thực trạng áp lực nghề nghiệp của giáo viên tiểu học. Tạp chí Khoa học Giáo dục Việt Nam, (32), 43–48. http://vjes.vnies.edu.vn/vi/thuc-trang-ap-luc-lao-dong-nghe-nghiep-cua giao-vien-tieu-hoc.

[16] Robles, M. M. (2012). Executive perceptions of the top 10 soft skills needed in today’s workplace. Business Communication Quarterly, 75(4), 453–465. https://doi.org/10.1177/1080569912460400.

[17] Tạ Văn Hai. (2023). Developing classroom management skills for pre-service primary education students through pedagogical training in Vietnam. International Research Journal of Management, IT & Social Sciences, 10(4), 409–417. https://doi. org/10.21744/irjmis.v10n4.2360.

[18] UNESCO. (2015). Global citizenship education: Topics and learning objectives. Paris: UNESCO.

[19] Vũ Thị Mai Hường. (2022). Current situation of classroom management at primary schools to meet the requyrements of the 2018 General Education Curriculum in Vietnam. Vietnam Journal of Education, 6(3), 238–248. https://doi.org/10.52296/ vje.2022.170.

Bài viết cùng số