[1] ACARA, (2013). General Capabilities in the Australian Curriculum, Australian Curriculum, Assessment and Reporting Authority.
[2] Durlak, J. A., Weissberg, R. P., Dymnicki, A. B., Taylor, R. D. & Schellinger, K. B. (2011). The impact of enhancing students’ social and emotional learning: A meta-analysis of school-based universal interventions. Child Development, 82(1), pp.405-432.
[3] Nguyễn Thị Dung. (2024a). Phát triển năng lực giáo dục kĩ năng sống của giáo viên tiểu học đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục - Một số nghiên cứu trên thế giới. Tạp chí Khoa học Giáo dục Việt Nam, Tập 20, Số 11, 2024, tr.66-72.
[4] Nguyễn Thị Dung. (2024b). Nghiên cứu đề xuất khung năng lực giáo dục kĩ năng sống của giáo viên tiểu học hiện nay. Tạp chí Giáo dục, 24 (số đặc biệt 13), tr.14-18.
[5] Nguyễn Thị Dung. (2025a). Cấu trúc năng lực giáo dục kĩ năng sống của giáo viên tiểu học nước ta hiện nay. Tạp chí Khoa học Giáo dục Việt Nam, tập 21, số 01, tr.64 - 70.
[6] Nguyễn Thị Dung. (2025b). Nghiên cứu đề xuất Rubric đánh giá năng lực giáo dục kĩ năng sống của giáo viên tiểu học trong bối cảnh đổi mới giáo dục. Tạp chí Giáo dục, 25 (2), tr.12-17.
[7] Nguyễn Thị Dung. (2025c). Phát triển năng lực giáo dục kĩ năng sống cho giáo viên tiểu học: Nghiên cứu thực trạng tại thành phố Hà Nội. Tạp chí Giáo dục, 25 (số đặc biệt 1), tr.272-276.
[8] OECD. (2018). The future of education and skills 2030. Paris: OECD Publishing.
[9] Sahlberg, P. (2011). Finnish Lessons: What Can the World Learn from Educational Change in Finland? Teachers College Press.
[10] Tan, J. & Gopinathan, S. (2000). Education reform in Singapore: Towards greater creativity and innovation? NIE Singapore Research.
[11] Trịnh Thúy Giang, Nguyễn Văn Hùng, Mai Quốc Khánh, Doãn Ngọc Anh. (2019). Năng lực giáo dục kĩ năng sống của giáo viên mầm non. NXB Khoa học và Kĩ thuật.
[12] Trịnh Thúy Giang, Nguyễn Thị Thanh Hồng, Mai Quốc Khánh, Mai Thị Tuyết, Phan Trung Kiên, Lý Văn Thạch, Đinh Hương Ly, Lê Thị Hoàng Lan, Trần Đình Chiến. (2022). Phát triển năng lực giáo dục kĩ năng sống cho sinh viên ngành Sư phạm. NXB Khoa học và Kĩ thuật.
[13] UNICEF. (2012). Global evaluation of life skills education programmes. New York.
[14] World Health Organization. (1994). Life skills education for children and adolescents in schools. Pt. 1, Introduction to life skills for psychosocial competence. Pt. 2, Guidelines to facilitate the development and implementation of life skills programmes (No. WHO/MNH/PSF/93.7 A. Rev. 2). World Health Organization.
[15] World Health Organization. (1999). Partners in life skills education: Conclusions from a United Nations inter-agency meeting. Geneva: World Health Organization, Department of Mental Health, Social Change and Mental Health Cluster. Retrieved January, 12, 2008.
[16] Đinh Thị Kim Loan. (2014). Phát triển chương trình bồi dưỡng cho giáo viên về giáo dục kĩ năng sống theo mô hình cdio đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục hiện nay. Tạp chí Khoa học Quản lí giáo dục, số 02 năm 2014, tr.53-56.

